come to

/ˈkʌm/
Động từ
  1. (nội động từ, thành ngữ) Phục hồi ý thức sau khi ngất xỉu v.v.
    (intransitive, idiomatic) To recover consciousness after fainting etc.
    She came to with the aid of smelling salts.
    Cô ấy đến với sự trợ giúp của muối ngửi.
  2. (nội động từ, thành ngữ, hàng hải) Dừng thuyền buồm, đặc biệt bằng cách rẽ ngược chiều gió. Xem cũng đi về.
    (intransitive, idiomatic, nautical) To stop a sailing vessel, especially by turning into the wind. See also come about.
  3. (thông tục) Tổng cộng; lên tới.
    (transitive) To total; to amount to.
    so how much does that come to?; the bill comes to £10 each
    vậy số tiền đó là bao nhiêu?; hóa đơn lên tới £ 10 mỗi cái
  4. (thông tục) Đạt tới; để đến.
    (transitive) To reach; to arrive at.
    come to an end; come to a conclusion; come to an agreement; come to a halt
    kết thúc; đi đến kết luận; đi đến thỏa thuận; dừng lại
🎬 Nghe “come to” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish