come to
/ˈkʌm/Động từ
- (nội động từ, thành ngữ) Phục hồi ý thức sau khi ngất xỉu v.v.(intransitive, idiomatic) To recover consciousness after fainting etc.She came to with the aid of smelling salts.Cô ấy đến với sự trợ giúp của muối ngửi.
- (nội động từ, thành ngữ, hàng hải) Dừng thuyền buồm, đặc biệt bằng cách rẽ ngược chiều gió. Xem cũng đi về.(intransitive, idiomatic, nautical) To stop a sailing vessel, especially by turning into the wind. See also come about.
- (thông tục) Tổng cộng; lên tới.(transitive) To total; to amount to.so how much does that come to?; the bill comes to £10 eachvậy số tiền đó là bao nhiêu?; hóa đơn lên tới £ 10 mỗi cái
- (thông tục) Đạt tới; để đến.(transitive) To reach; to arrive at.come to an end; come to a conclusion; come to an agreement; come to a haltkết thúc; đi đến kết luận; đi đến thỏa thuận; dừng lại
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “come to” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish